Dịch

Deering

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố ở khu vực Tây Bắc Bắc Cực, Alaska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Northwest Arctic Borough, Alaska, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pemiscot, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pemiscot County, Missouri, United States.
  4. Thị trấn ở quận Hillsborough, New Hampshire, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Hillsborough County, New Hampshire, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DeeringDạng gốc (base form)
  2. DeeringsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
A city in McHenry County
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in McHenry County, North Dakota, United States.chưa dịch

AI