Deering
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở khu vực Tây Bắc Bắc Cực, Alaska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Northwest Arctic Borough, Alaska, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pemiscot, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Pemiscot County, Missouri, United States.
- Thị trấn ở quận Hillsborough, New Hampshire, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Hillsborough County, New Hampshire, United States.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DeeringDạng gốc (base form)
- DeeringsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
A city in McHenry County
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in McHenry County, North Dakota, United States.chưa dịch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha