Deere
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ của người phương Tâydanh từ riêngA surname.
- Dạng tỉnh lược của John Deeredanh từEllipsis of John Deere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| John Deeredanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nhà sản xuất thiết bị nông nghiệp được thành lập bởi John Deere |
Ví dụ
- “ , , ,” Colona, ."Cũng giống như bạn có thể quen với Ford hay Chevy, ở nông trại, người ta dùng Case hoặc John Deere," nông dân Megan Dwyer ở Colona, Illinois cho biết.