Dịch

Dalmatian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc vùng Dalmatia, thuộc người Dalmatiatính từRelating to Dalmatia or its people.
  2. Chó đốmdanh từOne of a breed of dog with a short, white coat with dark spots.
  3. Người Dalmatiadanh từA native or inhabitant of Dalmatia.
  4. Tiếng Dalmatiadanh từ riêngAn extinct Romance language that was once spoken in Dalmatia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DalmatianDạng gốc (base form)
  2. DalmatiansSố nhiều (plural)
  3. dalmatiansSố nhiều (plural)
  4. more DalmatianSo sánh hơn (comparative)
  5. most DalmatianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Dalmatian laburnumdanh từPetteria ramentacea, một loại cây bụi vùng Balkan
Dalmatian barbelgudgeondanh từLoài cá chép, Aulopyge Huegelii, được tìm thấy ở Bosnia và Herzegovina và Croatia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Serbo-Croatia vùng Dalmatia
  1. Serbo-Croatian in general, as spoken in Dalmatia.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Yanni's .Chú chó đốm của Yanni thật đẹp trai và thân thiện.
  • .Chúng tôi sẽ dành kỳ nghỉ hè trên bờ biển Dalmatia.
  • , coal-mining , .Những người Croatia đến vùng eo biển để đánh cá đều đến từ bờ biển Dalmatia, những người đi khai thác than đến từ các vùng khai thác than, và những người thợ xẻ gỗ đến từ các khu vực khai thác gỗ.

AI