DOT
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ Giao thông Vận tảidanh từ riêngInitialism of Department of Transportation or Department of Transport.
- Sở Du lịch, Cục Du lịchdanh từ riêngInitialism of Department of Tourism.
- Dinatri octaborat ngậm bốn phân tử nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of disodium octaborate tetrahydrate.
- Sát thương theo thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of damage over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DOTDạng gốc (base form)
- DOTsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vũ khí gây sát thương theo thời gian
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vũ khí gây sát thương theo thời gian, chiêu thức gây sát thương theo thời gianA weapon or ability that deals damage over time as opposed to or in addition to direct damage.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DOTNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha