Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
day dot
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
eɪ
ˈ
d
ɒ
t
/
US
/ˈ
d
eɪ
ˈ
d
ɑ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cách đây rất lâu; xa như người ta có thể nhớ
danh từ
A very long time ago; as far back as one can remember.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
year dot
Ví dụ
I've
always
said
right
from
day
dot
that
New
Zealand
and
Perth
are
going
to
be
the
teams
to
beat
,
because
they
have
been
there
and
done
that
.
From
day
dot
,
Walsh
has
had
a
master
plan
.
AI
1
Cách đây rất lâu
1
Cách đây rất lâu
1
Cách đây rất lâu