Dịch

year dot

danh từ (noun)
UK/ˈjɪə ˈdɒt/US/ˈjɪɹ ˈdɑt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cách đây rất lâu, từ lúc bắt đầu hoặc xa nhất mà người ta có thể nhớ đượcdanh từA very long time ago, from the beginning or as far back as one can remember.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , , .

AI