DNA
danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- ADNdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of deoxyribonucleic acid (“a nucleic acid found in all living things (and some non-living things such as certain viruses) which consists of two polynucleotide chains that coil around each other to form a double helix; encoded in its structure are genetic instructions for development, functioning, growth, and reproduction”).
- Xét nghiệm ADNđộng từngoại động từ (transitive)To examine a sample of (someone's) deoxyribonucleic acid.
- Cơ quan Hạt nhân Quốc phòngdanh từ riêngDefense Nuclear Agency, an agency of the United States Department of Defense which existed from 1971 to 1996 and has since been reorganized as the Defense Threat Reduction Agency.
- Không trả lờicụm từDid not answer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DNA testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm ADN |
| DNA testingdanh từ | danh từ | Việc xét nghiệm ADN |
| A-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình DNA trong tế bào, xoắn kép xoắn bên phải, có sự chênh lệch kích thước nhỏ giữa rãnh chính và rãnh phụ, xoắn rộng hơn và dẹt hơn B-DNA; được tìm thấy trong quá trình phiên mã và sao chép |
| Z-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình của DNA trong tế bào, chuỗi xoắn kép xoắn bên trái, có dạng ngoằn ngoèo do xu hướng xoắn bên phải tự nhiên của DNA |
| C-DNAdanh từ | danh từ | Một trong nhiều cấu trúc xoắn kép có thể có của DNA, được tạo ra để có dạng này trong các điều kiện cụ thể như độ ẩm tương đối thấp và sự hiện diện của một số ion nhất định |
| t-DNAdanh từ | danh từ | Chuyển DNA |
| H-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình của DNA, cấu trúc xoắn DNA ba sợi, xoắn bên phải, trong đó chuỗi DNA thứ ba lấp đầy rãnh chính được tìm thấy trong B-DNA, liên kết với B-DNA bằng liên kết kiểu Hoogsteen, tạo thành các cặp bazơ Hoogsteen |
| B-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình mặc định của DNA trong tế bào, chuỗi xoắn kép xoắn bên phải với sự khác biệt đáng kể về kích thước giữa rãnh chính và rãnh phụ và khoảng 10 cặp bazơ trên mỗi vòng xoắn |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cụm từ (phrase) 6
ADN
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)ADN, vật chất di truyềnThe part of a living thing that carries genetic information.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DNAVí dụ
- , “,” , . , Children’s .
- company's [] .
- .