H-DNA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu hình của DNA, cấu trúc xoắn DNA ba sợi, xoắn bên phải, trong đó chuỗi DNA thứ ba lấp đầy rãnh chính được tìm thấy trong B-DNA, liên kết với B-DNA bằng liên kết kiểu Hoogsteen, tạo thành các cặp bazơ Hoogsteendanh từkhông đếm được (uncountable)A configuration of DNA, a triple-stranded DNA helix structure, right-hand twisting, where the third DNA strand fills in the major groove found in B-DNA, bonding to the B-DNA with Hoogsteen-type bonding, forming Hoogsteen base pairs.
- Chuỗi xoắn DNA trong cấu hình như vậydanh từđếm được (countable)A DNA helix in such a configuration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- H-DNADạng gốc (base form)
- H-DNAsSố nhiều (plural)