Dịch

H-DNA

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu hình của DNA, cấu trúc xoắn DNA ba sợi, xoắn bên phải, trong đó chuỗi DNA thứ ba lấp đầy rãnh chính được tìm thấy trong B-DNA, liên kết với B-DNA bằng liên kết kiểu Hoogsteen, tạo thành các cặp bazơ Hoogsteendanh từkhông đếm được (uncountable)A configuration of DNA, a triple-stranded DNA helix structure, right-hand twisting, where the third DNA strand fills in the major groove found in B-DNA, bonding to the B-DNA with Hoogsteen-type bonding, forming Hoogsteen base pairs.
  2. Chuỗi xoắn DNA trong cấu hình như vậydanh từđếm được (countable)A DNA helix in such a configuration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. H-DNADạng gốc (base form)
  2. H-DNAsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI