Dịch

B-DNA

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cấu hình mặc định của DNA trong tế bào, chuỗi xoắn kép xoắn bên phải với sự khác biệt đáng kể về kích thước giữa rãnh chính và rãnh phụ và khoảng 10 cặp bazơ trên mỗi vòng xoắndanh từkhông đếm được (uncountable)The default configuration of DNA in cells, right-hand twisting double helix with a significant size difference between major groove and minor groove, and approximately 10 base pairs per twist.
  2. Chuỗi xoắn DNA trong cấu hình như vậydanh từđếm được (countable)A DNA helix in such a configuration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. B-DNADạng gốc (base form)
  2. B-DNAsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI