Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng khác của DNAdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative form of DNA.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dnaDạng gốc (base form)
- dnasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dna evidence | Bằng chứng ADN | |
| dna profile | Hồ sơ ADN | |
| dna sample | Mẫu ADN | |
| dna sequencedanh từ | danh từ | Trình tự ADN |
| dna testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm ADN |
| dna testingdanh từ | danh từ | Việc xét nghiệm ADN |
| A-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình DNA trong tế bào, xoắn kép xoắn bên phải, có sự chênh lệch kích thước nhỏ giữa rãnh chính và rãnh phụ, xoắn rộng hơn và dẹt hơn B-DNA; được tìm thấy trong quá trình phiên mã và sao chép |
| Z-DNAdanh từ | danh từ | Cấu hình của DNA trong tế bào, chuỗi xoắn kép xoắn bên trái, có dạng ngoằn ngoèo do xu hướng xoắn bên phải tự nhiên của DNA |
Ví dụ
- ?Làm thế nào họ lấy được ADN của anh ta?
- .Máu sẽ có ADN.