Z-DNA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu hình của DNA trong tế bào, chuỗi xoắn kép xoắn bên trái, có dạng ngoằn ngoèo do xu hướng xoắn bên phải tự nhiên của DNAdanh từkhông đếm được (uncountable)A configuration of DNA in cells, left-hand twisting double helix, that takes up a zigzagging form due to the natural right-hand twisting tendency of DNA.
- Chuỗi xoắn DNA trong cấu hình như vậydanh từđếm được (countable)A DNA helix in such a configuration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Z-DNADạng gốc (base form)
- Z-DNAsSố nhiều (plural)