Nghĩa chính
- Chữ Z, chữ zétký hiệuThe twenty-sixth letter of the English alphabet, called zed or zee and written in the Latin script.
- Người thuộc thế hệ Zdanh từA member of Generation Z.
- Thuốc ngủ nhóm Zdanh từZ-drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ZDạng gốc (base form)
- Z's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ZsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| —zhậu tố | hậu tố | Viết tắt của these |
| Gen Zdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Dạng cắt từ của Generation Z |
| A to Zdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Các bộ bản đồ đường phố của hầu hết các thị trấn và thành phố ở Anh; đúng là Atlas đường phố A–Z của Nhà địa lý |
| from A to Zcụm giới từ | cụm giới từ | Từ đầu đến cuối, toàn diện, tường tận |
| Generation Zdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Thế hệ những người sinh vào khoảng giữa cuối những năm 1990 và đầu những năm 2010, tiếp nối Thế hệ Y, thường được xác định là bắt đầu bằng những lần sinh vào năm 1997 và kết thúc bằng những lần sinh vào năm 2012 |
| z-tiền tố | tiền tố | Trục z |
| -zhậu tố | hậu tố | Dùng thay thế cho -s khi đánh dấu số nhiều của danh từ. Thường được sử dụng trong những từ có hậu tố -s thực sự được phát âm là /z/ |
| Z"Ldanh từ riêng | danh từ riêng | Bản dịch tiếng Anh của một kính ngữ phổ biến trong tiếng Do Thái sau khi chết |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ZVí dụ
- ; […]
- ,
- .