Dịch

Z

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chữ Z, chữ zétký hiệuThe twenty-sixth letter of the English alphabet, called zed or zee and written in the Latin script.
  2. Người thuộc thế hệ Zdanh từA member of Generation Z.
  3. Thuốc ngủ nhóm Zdanh từZ-drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ZDạng gốc (base form)
  2. Z's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ZsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

—zhậu tốViết tắt của these
Gen Zdanh từ riêng, danh từDạng cắt từ của Generation Z
A to Zdanh từ, trạng từCác bộ bản đồ đường phố của hầu hết các thị trấn và thành phố ở Anh; đúng là Atlas đường phố A–Z của Nhà địa lý
from A to Zcụm giới từTừ đầu đến cuối, toàn diện, tường tận
Generation Zdanh từ riêng, danh từThế hệ những người sinh vào khoảng giữa cuối những năm 1990 và đầu những năm 2010, tiếp nối Thế hệ Y, thường được xác định là bắt đầu bằng những lần sinh vào năm 1997 và kết thúc bằng những lần sinh vào năm 2012
z-tiền tốTrục z
-zhậu tốDùng thay thế cho -s khi đánh dấu số nhiều của danh từ. Thường được sử dụng trong những từ có hậu tố -s thực sự được phát âm là /z/
Z"Ldanh từ riêngBản dịch tiếng Anh của một kính ngữ phổ biến trong tiếng Do Thái sau khi chết

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Z

Ví dụ

  • ; […]
  • ,
  • .

AI