C-DNA
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong nhiều cấu trúc xoắn kép có thể có của DNA, được tạo ra để có dạng này trong các điều kiện cụ thể như độ ẩm tương đối thấp và sự hiện diện của một số ion nhất địnhdanh từOne of the many possible double helical conformations of DNA, induced to take this form in particular conditions such as relatively low humidity and the presence of certain ions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- C-DNADạng gốc (base form)
- C-DNAsSố nhiều (plural)