Dịch

Crane

danh từ riêng (proper noun)
UK/kɹɛɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Con sông nhỏ ở Dorset, Anh, trở thành sông Moors gần Verwood; cái tên này là sự hình thành từ Cranbornedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Dorset, England, which becomes the Moors River near Verwood; the name is a back-formation from Cranborne.
  3. Con sông nhỏ ở Greater London, Anh, nối với sông Thames giữa St Margarets và Isleworth.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Greater London, England, which joins the Thames between St Margarets and Isleworth.
  4. Thị trấn thuộc Perry Township, quận Martin, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Perry Township, Martin County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CraneDạng gốc (base form)
  2. CranesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paper cranedanh từHình tượng hạc đầu đỏ của Nhật Bản được làm từ giấy gấp, một hình origami cổ điển
crane operatordanh từNgười điều khiển cần cẩu
red-crowned cranedanh từSếu Nhật Bản
crane-linedanh từĐường chạy từ đỉnh cột buồm của tàu buồm đến giữa khu rừng để giữ cột buồm
blue cranedanh từGrus Paradisea, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae)
crane gamedanh từNgười kiểm tra kỹ năng
claw cranedanh từĐồng nghĩa với skill tester
Titan cranedanh từCần cẩu lớn với một cánh tay đối trọng nhô ra để chở hành khách và nâng cua, toàn bộ được hỗ trợ bởi một toa xe gắn trên đường ray. Nó được sử dụng đặc biệt để lắp đặt các khối xây nặng cho trụ cầu, đê chắn sóng, v.v

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc quận Stone
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Stone, MissouriA town in Stone County, Missouri.

AI