Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Con sông nhỏ ở Dorset, Anh, trở thành sông Moors gần Verwood; cái tên này là sự hình thành từ Cranbornedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Dorset, England, which becomes the Moors River near Verwood; the name is a back-formation from Cranborne.
- Con sông nhỏ ở Greater London, Anh, nối với sông Thames giữa St Margarets và Isleworth.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Greater London, England, which joins the Thames between St Margarets and Isleworth.
- Thị trấn thuộc Perry Township, quận Martin, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Perry Township, Martin County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CraneDạng gốc (base form)
- CranesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paper cranedanh từ | danh từ | Hình tượng hạc đầu đỏ của Nhật Bản được làm từ giấy gấp, một hình origami cổ điển |
| crane operatordanh từ | danh từ | Người điều khiển cần cẩu |
| red-crowned cranedanh từ | danh từ | Sếu Nhật Bản |
| crane-linedanh từ | danh từ | Đường chạy từ đỉnh cột buồm của tàu buồm đến giữa khu rừng để giữ cột buồm |
| blue cranedanh từ | danh từ | Grus Paradisea, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae) |
| crane gamedanh từ | danh từ | Người kiểm tra kỹ năng |
| claw cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với skill tester |
| Titan cranedanh từ | danh từ | Cần cẩu lớn với một cánh tay đối trọng nhô ra để chở hành khách và nâng cua, toàn bộ được hỗ trợ bởi một toa xe gắn trên đường ray. Nó được sử dụng đặc biệt để lắp đặt các khối xây nặng cho trụ cầu, đê chắn sóng, v.v |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc quận Stone
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Stone, MissouriA town in Stone County, Missouri.
Họ từ (word family)
cùng gốc CraneNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , : , , , , , , .