Craft
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Craftdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| craft beerdanh từ | danh từ | Bia thủ công |
| landing craftdanh từ | danh từ | Tàu đổ bộ |
| craft storedanh từ | danh từ | Cửa hàng bán thiết bị và vật liệu dùng trong thủ công mỹ nghệ |
| -crafthậu tố | hậu tố | Kỹ năng của một loại đặc biệt |
| X-craftdanh từ | danh từ | Tàu ngầm lớp X |
| film-craftdanh từ | danh từ | Nghệ thuật hay nghề làm phim; điện ảnh |
| craft knifedanh từ | danh từ | Con dao tiện ích được sử dụng trong thủ công mỹ nghệ |
| craft centredanh từ | danh từ | Địa điểm, thường có một hoặc nhiều xưởng, phòng trưng bày triển lãm và cửa hàng, nơi khách du lịch có thể xem các thợ thủ công địa phương làm việc và mua các mẫu thủ công của họ |