Nghĩa chính
- Sự chế tác, việc làm thủ côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is crafted.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của craftđộng từpresent participle and gerund of craft
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- craftingDạng gốc (base form)
- craftingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prompt craftingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prompt engineering |
Họ từ (word family)
cùng gốc craftingVí dụ
- .Bàn chế tạo là thứ thiết yếu để tạo ra gần như mọi thứ bạn cần.
- ?Bạn có thích làm đồ thủ công không?
- .Berta đã dành cả buổi chiều để tự làm thẻ căn cước cho mọi người trong băng đảng.