Dịch

Cousin

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Cousindanh từ riêngA surname from Middle English.
  2. A fan of the character Lucien LaCroix from the Canadian television series Forever Knight.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CousinDạng gốc (base form)
  2. CousinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

first cousindanh từAnh chị em họ gần
second cousindanh từAnh chị em họ xa
third cousindanh từCháu của người anh họ đầu tiên của ông bà
half-cousindanh từCon của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người
cousin germandanh từAnh chị họ
first cousin once removeddanh từCon của một người anh họ đầu tiên
Cousin Jackdanh từNgười Cornish
full cousindanh từNgười anh em họ đầu tiên

Ví dụ

  • , comme GWD [ ] , ...Dĩ nhiên, ngay cả một người hâm mộ như tôi cũng phải thừa nhận rằng GWD [Geraint Wyn Davies] cũng có thể vào vai ma cà rồng cực kỳ nóng bỏng khi có cơ hội...
  • , , , , ( ;) , ( , ;) :))))Trời ơi, giờ tôi chỉ đang nói lảm nhảm thôi, nhưng này, đây là máy tính của tôi, internet của tôi (cả đường dây điện thoại nữa ;), và trên hết, tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt nên tôi sẽ huyên thuyên một chút về việc một trong những ma cà rồng yêu thích của tôi (dĩ nhiên là sau Uncle ;) gặp tác giả người Anh yêu thích của tôi :))))

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiCosyn
  2. từ tiếng Pháp cổcusin“cousin”
  3. từ tiếng Phápcousin

Ngôn ngữ khác

AI