Cousin
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ Cousindanh từ riêngA surname from Middle English.
- A fan of the character Lucien LaCroix from the Canadian television series Forever Knight.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CousinDạng gốc (base form)
- CousinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first cousindanh từ | danh từ | Anh chị em họ gần |
| second cousindanh từ | danh từ | Anh chị em họ xa |
| third cousindanh từ | danh từ | Cháu của người anh họ đầu tiên của ông bà |
| half-cousindanh từ | danh từ | Con của anh chị em cùng cha khác mẹ của một người |
| cousin germandanh từ | danh từ | Anh chị họ |
| first cousin once removeddanh từ | danh từ | Con của một người anh họ đầu tiên |
| Cousin Jackdanh từ | danh từ | Người Cornish |
| full cousindanh từ | danh từ | Người anh em họ đầu tiên |
Ví dụ
- , comme GWD [ ] , ...Dĩ nhiên, ngay cả một người hâm mộ như tôi cũng phải thừa nhận rằng GWD [Geraint Wyn Davies] cũng có thể vào vai ma cà rồng cực kỳ nóng bỏng khi có cơ hội...
- , , , , ( ;) , ( , ;) :))))Trời ơi, giờ tôi chỉ đang nói lảm nhảm thôi, nhưng này, đây là máy tính của tôi, internet của tôi (cả đường dây điện thoại nữa ;), và trên hết, tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt nên tôi sẽ huyên thuyên một chút về việc một trong những ma cà rồng yêu thích của tôi (dĩ nhiên là sau Uncle ;) gặp tác giả người Anh yêu thích của tôi :))))
Họ từ (word family)
cùng gốc CousinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCosyn
- từ tiếng Pháp cổcusin“cousin”
- từ tiếng Phápcousin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha