Dịch

Cornish

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɔː.nɪʃ/US/ˈkɔɹ.nɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiếng Cornwalltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Cornwall, a county of southwest England.
  2. Có nguồn gốc từ Cornwalltính từkhông so sánh (not comparable)Native to Cornwall.
  3. Cư dân của Cornwall, đặc biệt là người bản xứdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The inhabitants of Cornwall, especially native-born.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Weld County, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Weld County, Colorado.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Cornish hendanh từĐồng nghĩa với Cornish game hen
Old Cornishdanh từ riêngDạng đầu tiên của ngôn ngữ Cornish, được sử dụng vào khoảng năm 800-1200 sau Công nguyên
Cornish elmdanh từUlmus Minor 'Stricta', một giống cây du, từng được tìm thấy phổ biến ở Cornwall
Cornish Rexdanh từCon mèo nhà thuộc giống cỡ trung bình với bộ lông ngắn gợn sóng, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh
Cornish palmdanh từCây Cordyline australis
Cornish soledanh từĐồng nghĩa với megrim
Cornish hedgedanh từLoại hàng rào được xây bằng đá và đất, được tìm thấy ở Cornwall, Anh
Cornish stonedanh từĐồng nghĩa với China stone

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 8
Liên quan đến ngôn ngữ Cornish
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Cornish language.

Nguồn gốc (etymology)

Cornwall-ish

  1. từ tiếng CornwallKernewek

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , .

AI