Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Tiếng Cornwalltính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Cornwall, a county of southwest England.
- Có nguồn gốc từ Cornwalltính từkhông so sánh (not comparable)Native to Cornwall.
- Cư dân của Cornwall, đặc biệt là người bản xứdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The inhabitants of Cornwall, especially native-born.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Weld County, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Weld County, Colorado.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cornish hendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cornish game hen |
| Old Cornishdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng đầu tiên của ngôn ngữ Cornish, được sử dụng vào khoảng năm 800-1200 sau Công nguyên |
| Cornish elmdanh từ | danh từ | Ulmus Minor 'Stricta', một giống cây du, từng được tìm thấy phổ biến ở Cornwall |
| Cornish Rexdanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống cỡ trung bình với bộ lông ngắn gợn sóng, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh |
| Cornish palmdanh từ | danh từ | Cây Cordyline australis |
| Cornish soledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với megrim |
| Cornish hedgedanh từ | danh từ | Loại hàng rào được xây bằng đá và đất, được tìm thấy ở Cornwall, Anh |
| Cornish stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với China stone |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 8
Liên quan đến ngôn ngữ Cornish
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Cornish language.
Họ từ (word family)
cùng gốc CornishNguồn gốc (etymology)
Cornwall-ish
- từ tiếng CornwallKernewek
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , .
- , .