Cookie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên thân mật, biệt danh hạ thấpdanh từ riêngAn endearing or condescending nickname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smart cookiedanh từ | danh từ | Cá nhân được coi là thông minh, sắc sảo hoặc thận trọng |
| Christmas cookiedanh từ | danh từ | Loại bánh quy đường, thường được cắt theo hình dạng lễ hội, được làm và ăn vào dịp Giáng sinh |
| bar cookiedanh từ | danh từ | Loại bánh đặc, thường dai, được nướng trong chảo nướng phẳng nông |
| eat cookieđộng từ | động từ | Thực hiện cunnilingus |
| cookie popdanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo bao gồm một chiếc bánh quy được dán trên que theo kiểu kẹo mút |
| sea cookiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clypeasteroid |
| tree cookiedanh từ | danh từ | Mặt cắt ngang được bảo tồn của thân hoặc cành cây, thường thể hiện cấu trúc vật lý và vòng sinh trưởng của thực vật nguồn |
| HTTP cookiedanh từ | danh từ | Gói thông tin được máy chủ gửi đến trình duyệt World Wide Web và sau đó được trình duyệt trả về mỗi khi truy cập vào máy chủ đó, được sử dụng để duy trì trạng thái giữa các giao dịch HTTP không trạng thái khác, chẳng hạn như để nhận dạng người dùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc CookieNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom có một con chó tên là Cookie.
- , , . . , “ , ,” , .
- .