Constant
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ người Constantdanh từ riêngA surname.
- Constantdanh từ riêngA populated place in Saint George parish, Barbados.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constant functiondanh từ | danh từ | Hàm hằng |
| constant problemdanh từ | danh từ | Vấn đề quyết định xem một biểu thức đã cho có bằng 0 hay không |
| gas constantdanh từ | danh từ | Hằng số khí |
| time-constanttính từ | tính từ | Liên quan đến một hằng số thời gian |
| rate constantdanh từ | danh từ | Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ các chất phản ứng |
| time constantdanh từ | danh từ | Đặc tính của hàm số mũ, được biểu thị bằng τ trong hàm |
| constant timedanh từ | danh từ | Thuật toán, cũng được viết là thời gian O(1)) trong đó giá trị của T(n) (độ phức tạp của thuật toán) bị giới hạn bởi một giá trị không phụ thuộc vào kích thước của đầu vào |
| magic constantdanh từ | danh từ | Tổng các số trong hàng, cột hoặc đường chéo bất kỳ của hình vuông ma thuật |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nam Constant
- A male given name from Latin, feminine equivalent Constance.
Họ từ (word family)
cùng gốc ConstantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- galaxy's .