Dịch

Constant

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ người Constantdanh từ riêngA surname.
  2. Constantdanh từ riêngA populated place in Saint George parish, Barbados.

Cụm từ (phrase)

constant functiondanh từHàm hằng
constant problemdanh từVấn đề quyết định xem một biểu thức đã cho có bằng 0 hay không
gas constantdanh từHằng số khí
time-constanttính từLiên quan đến một hằng số thời gian
rate constantdanh từSự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ các chất phản ứng
time constantdanh từĐặc tính của hàm số mũ, được biểu thị bằng τ trong hàm
constant timedanh từThuật toán, cũng được viết là thời gian O(1)) trong đó giá trị của T(n) (độ phức tạp của thuật toán) bị giới hạn bởi một giá trị không phụ thuộc vào kích thước của đầu vào
magic constantdanh từTổng các số trong hàng, cột hoặc đường chéo bất kỳ của hình vuông ma thuật

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng nam Constant
  1. A male given name from Latin, feminine equivalent Constance.

Ví dụ

  • , .
  • galaxy's .

AI