Dịch

Constantine

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam Constantinôdanh từ riêngA male given name from Latin.
  2. Thành phố và tỉnh ở phía đông bắc Algeriadanh từ riêngA city and province in north-east Algeria.
  3. Ngôi làng và đô thị cũ ở bang Vaud, Thụy Sĩdanh từ riêngA village and former municipality in Vaud canton, Switzerland.
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía tây nam Falmouth, Cornwall, Anh, được đặt theo tên của Saint Constantine (OS lưới ref SW7329)danh từ riêngA village and civil parish south-west of Falmouth, Cornwall, England, named after Saint Constantine (OS grid ref SW7329).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Eaton Constantinedanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Leighton và Eaton Constantine, Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ5906)
Thorpe Constantinedanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Clifton Campville với Hội đồng giáo xứ Thorpe Constantine) ở quận Lichfield, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SK2508)
Leighton and Eaton Constantinedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía tây Telford, Shropshire, Anh, bao gồm những địa điểm được đặt tên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn và ngôi làng trong đó
  1. Thị trấn và ngôi làng trong đó, thuộc Quận St. Joseph, Michigan, Hoa KỳA township and village therein, in St. Joseph County, Michigan, United States.

Họ từ (word family)

cùng gốc Constantine

Ví dụ

  • , Philip's .
  • Ziri .
  • " ?" ". ."

AI