Con
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng namdanh từ riêngA male given name, a diminutive form of Conor or Cornelius.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name, a diminutive form of Connie.
- Bảo thủdanh từ riêngAbbreviation of Conservative.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-condanh từ | danh từ | Cựu tù nhân |
| con artistdanh từ | danh từ | Kẻ lừa đảo |
| con gamedanh từ | danh từ | Trò lừa đảo |
| air-condanh từ | danh từ | Điều hòa không khí |
| long condanh từ | danh từ | Trò lừa đảo trong đó kẻ lừa đảo mất một khoảng thời gian dài (thường là vài tuần, vài tháng hoặc lâu hơn) để lừa gạt nạn nhân, trước tiên bằng cách dần dần lấy được lòng tin của họ |
| pro and conđộng từ | động từ | Tranh luận về ưu và nhược điểm của |
| -conhậu tố, danh từ | hậu tố, danh từ | Dùng để tạo thành tên của các quy ước |
| con-tiền tố | tiền tố | Đoàn kết: hợp nhất thành một bộ sưu tập được chỉ định bởi từ gốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , Cuerpos, Bogota's . week's .