Dịch

long con

danh từ (noun)
UK/ˈlɒŋ ˈkɒn/US/ˈlɑŋ ˈkɑn/

Nghĩa chính

  1. Trò lừa đảo trong đó kẻ lừa đảo mất một khoảng thời gian dài (thường là vài tuần, vài tháng hoặc lâu hơn) để lừa gạt nạn nhân, trước tiên bằng cách dần dần lấy được lòng tin của họdanh từA scam in which the scammer takes a long period of time (usually weeks, months or longer) to defraud the victim, by first slowly gaining their trust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long conDạng gốc (base form)
  2. long consSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI