Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Khối Thịnh vượng Chungdanh từ riêngThe Commonwealth of Nations, a loose confederation of nations based around the former British Empire.
- Thời kỳ Cộng hòa Anhdanh từ riêngThe Commonwealth of England (1649–1653); the Commonwealth of England, Scotland and Ireland (1653–1660).
- Úc, Khối Thịnh vượng chung Úcdanh từ riêngAustralia, the Commonwealth of Australia, often referring to its federal government.
- Bang Kentuckydanh từ riêngKentucky, the Commonwealth of Kentucky, often referring to its government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Commonwealth of Nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối Thịnh vượng chung Anh |
| British Commonwealthdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối Thịnh vượng chung |
| British Commonwealth of Nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối thịnh vượng chung của các quốc gia |
| Commonwealth Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ đa tín ngưỡng được tổ chức vào Thứ Hai thứ hai của tháng 3, để kỷ niệm Khối thịnh vượng chung của các quốc gia (“Khối thịnh vượng chung Anh”) (Đế quốc Anh cũ) |
| Commonwealth of Virginiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Virginia, một tiểu bang cấu thành của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
| New Commonwealthdanh từ riêng | danh từ riêng | Các quốc gia đã được phi thực dân hóa gần đây, đặc biệt là các quốc gia đang phát triển không phải da trắng |
| Commonwealth Gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung |
| Commonwealth Englishdanh từ | danh từ | Sự đa dạng tổng quát của tiếng Anh được nói và viết chủ yếu ở Vương quốc Anh và các thuộc địa cũ của nó, đôi khi ngoại trừ Canada (đặc biệt là trong bối cảnh phát âm); luôn loại trừ Hoa Kỳ. (tức là tiếng Anh không phải của Mỹ) |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Bang Massachusetts
- Massachusetts, the Commonwealth of Massachusetts, often referring to its government.
Họ từ (word family)
cùng gốc CommonwealthNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1995, .
- . .
- .