Dịch

Coke

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cocadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cola-based soft drink; (in particular) Coca-Cola.
  2. Các loại nước giải khát, bất kể loại nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any soft drink, regardless of type.
  3. Một họdanh từ riêngA surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CokeDạng gốc (base form)
  2. CokesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Coke Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Robert Lee
go and eat cokecụm từBiến đi; bị lạc
Diet Cokedanh từCoca ăn kiêng
coke bottletính từCó tròng kính dày
petroleum cokedanh từChất, chủ yếu là carbon, là sản phẩm phụ của quá trình lọc dầu; được sử dụng làm nhiên liệu hoặc trong nhiều ứng dụng công nghiệp
pet cokedanh từDạng rút gọn của petroleum coke
Coke hatdanh từĐồng nghĩa với bowler hat
coke naildanh từMóng tay dài có chủ ý trên ngón út, dùng để hít cocaine dạng bột một cách thuận tiện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Coca
  1. đếm được (countable)A bottle, glass or can of Coca-Cola or a cola-based soft drink.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Coca-Cola

Ví dụ

  • .Jiro muốn uống coca cola.
  • ' .'
  • .

AI