Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cocadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cola-based soft drink; (in particular) Coca-Cola.
- Các loại nước giải khát, bất kể loại nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any soft drink, regardless of type.
- Một họdanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CokeDạng gốc (base form)
- CokesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Robert Lee |
| go and eat cokecụm từ | cụm từ | Biến đi; bị lạc |
| Diet Cokedanh từ | danh từ | Coca ăn kiêng |
| coke bottletính từ | tính từ | Có tròng kính dày |
| petroleum cokedanh từ | danh từ | Chất, chủ yếu là carbon, là sản phẩm phụ của quá trình lọc dầu; được sử dụng làm nhiên liệu hoặc trong nhiều ứng dụng công nghiệp |
| pet cokedanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của petroleum coke |
| Coke hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bowler hat |
| coke naildanh từ | danh từ | Móng tay dài có chủ ý trên ngón út, dùng để hít cocaine dạng bột một cách thuận tiện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Coca
- đếm được (countable)A bottle, glass or can of Coca-Cola or a cola-based soft drink.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CokeNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Coca-Cola
Ví dụ
- .Jiro muốn uống coca cola.
- ' .'
- .