Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Cock
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Họ người
danh từ riêng
A surname.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Cock
on
Thực hiện tốt; xuất sắc; chính xác
Cock
up
Vô tình làm hỏng (cái gì đó); fuck lên, gây rối, hoặc làm hỏng việc
Cock
off
Rời đi, rời đi. (thường là bắt buộc)
Cụm từ khác
(phrase)
suck my cock
Biểu hiện của sự bất mãn hoặc tình tiết tăng nặng đối với một bên khác
black cock
Dùng theo nghĩa đen, xem black, cock
cock-up
Sai lầm
cock of the walk
Kẻ kiêu ngạo nhất hội
by cock
Lời thề nhẹ nhàng
try cock
Vòi (van) để rút một lượng nhỏ chất lỏng, ví dụ để thử nghiệm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
carajo
giống đực
Buồi, cặc
mandado
giống đực
Gà (dương vật)
polla
giống cái
Gà trống
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Cock
cock
tail
Cốc tai
danh từ, động từ, tính từ
B2
cock
pit
Khoang lái
danh từ
B2
cock
tails
Số nhiều của cocktail
danh từ
B2
cock
s
Số nhiều của cock
danh từ, động từ
B2
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
The
Cock
(
which
crows
in
the
morning
)
has
a
comb
and
spurs
;
when
castrated
,
is
called
a
capon
and
is
crammed
in
a
Coop
.
There's
this
big
rooster
statue
there
.
Everyone
calls
it
The
Giant
Cock
.
The
Ghost
of
Cock
Lane
is
an
English
ghost
story
from
the
18
th
century
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Họ người
1
Họ người
1
Họ người