Choice
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Choicedanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of choicecụm giới từ | cụm giới từ | Nên chọn |
| first choicedanh từ | danh từ | Lựa chọn hàng đầu |
| for choicetính từ | tính từ | Có lợi thế không mang tính quyết định; hơi thắng |
| life choicedanh từ | danh từ | Quyết định về cuộc đời của một người, đặc biệt là một quyết định quan trọng |
| drug of choicedanh từ | danh từ | Chất cụ thể, thường là bất hợp pháp, mà một người nghiện |
| multiple-choicetính từ | tính từ | Phải chọn câu trả lời đúng trong số các câu đã đưa ra |
| freedom of choicedanh từ | danh từ | Quyền tự do lựa chọn |
| pro-choicetính từ | tính từ | Ủng hộ quyền của một người được lựa chọn có phá thai hay không |
Ví dụ
- " " , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ChoiceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung