Dịch

multiple-choice

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phải chọn câu trả lời đúng trong số các câu đã đưa ratính từkhông so sánh (not comparable)Having more than one possible answer, to be chosen from a list provided.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

multiple-choice questiondanh từCâu hỏi có nhiều câu trả lời và người trả lời phải chọn câu trả lời đúng

Ví dụ

  • Carlos's .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI