Chili
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in New York, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chili powderdanh từ | danh từ | Bột ớt, ớt bột |
| chili pepperdanh từ | danh từ | Ớt |
| chili saucedanh từ | danh từ | Tương ớt |
| chili cheesedanh từ | danh từ | Lớp phủ của ớt con carne và phô mai tan chảy được phục vụ trên xúc xích, khoai tây chiên hoặc bánh mì kẹp thịt hoặc dưới dạng nước chấm |
| chili oildanh từ | danh từ | Loại gia vị cay trong đó ớt đỏ khô nghiền nát (và đôi khi là các nguyên liệu khác) được ngâm trong dầu |
| chili macdanh từ | danh từ | Món ăn làm từ ớt con carne và mì ống, thường được phủ lên trên hoặc trộn với phô mai |
| chili dogdanh từ | danh từ | Chiếc xúc xích phủ ớt con carne |
| chili dipdanh từ | danh từ | Cú đánh không thành công làm rơi ra một mảnh cỏ hoặc đất |
Họ từ (word family)
cùng gốc Chili- chiliaLoài chim thuộc chi Chiliadanh từ
- chilipNgười nước ngoài, đặc biệt là người phương Tây; ai đó đến từ bên ngoài Bhutan hoặc phạm vi văn hóa Tây Tạng rộng lớn hơndanh từ
- chilianỚt (chỉ huy hoặc thủ lĩnh của một nghìn người)danh từ
- chiliasmThuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giớidanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha