Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Họ Chasedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname from a Middle English nickname for a hunter.
- Tên riêng Chasedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name transferred from the surname, of modern usage.
- Làng và sông ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and river in British Columbia, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Madison, Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Madison County, Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChaseDạng gốc (base form)
- ChasesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ChaseafterDùng theo nghĩa đen, xem chase, after
- ChaseawayXua đuổi
- ChasedownTheo đuổi và bắt giữ một ai đó hoặc một cái gì đó
- ChaseupTheo dõi, thúc giục
- ChaseoffĐuổi ai đó hoặc một cái gì đó đi
Cụm từ khác (phrase)cut to the chaseĐi đến điểm; tiếp tục với nó; tuyên bố một cái gì đó trực tiếpgive chaseBắt đầu đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó, dù đi bộ hay bằng xecar chaseCuộc rượt đuổi, thường ở tốc độ cao, giữa những người ngồi trên hai ô tô trở lên hoặc các phương tiện khác, thường là giữa cảnh sát hoặc cơ quan thực thi pháp luật khác và người phạm tộiChase CountyMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thác Cottonwood. Được đặt theo tên của Salmon P. Chasein full chaseCourant, đại diện là đang chạychase the dragonHít hơi từ morphin, heroin, oxycodone hoặc thuốc phiện đã đun nóng được đặt trên một mảnh giấy bạc
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Nơi ấn định điều tra dân số ở quận Matanuska-Susitna
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi ấn định điều tra dân số ở quận Matanuska-Susitna, AlaskaA census-designated place in Matanuska-Susitna Borough, Alaska.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChaseNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- “We’re ,” , .
- Smith's , . , , Ownbey.
- , .