| chao-tiền tố | tiền tố | Sự hỗn loạn |
| chao tatính từ | tính từ | Bị cháy và cháy thành than (ví dụ: do nấu quá chín) |
| chao tomdanh từ | danh từ | Món tôm surimi truyền thống Việt Nam nướng trên que mía |
| chao fandanh từ | danh từ | Cơm chiên Trung Quốc |
| Chao'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Triều Châu, phía đông Quảng Đông, Trung Quốc |
| chao kengđộng từ | động từ | Nói xấu, trốn tránh nghĩa vụ của mình (đặc biệt là nghĩa vụ quân sự) bằng cách giả vờ ốm hoặc báo cáo ốm |
| Chao Phrayadanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở miền Trung Thái Lan, chảy về phía nam qua Bangkok và đổ vào Vịnh Thái Lan |
| chao chee byethán từ | thán từ | Biểu hiện của sự khinh thường hoặc thất vọng |