Cattle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Cattledanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cattle dogLoại chó dùng để lùa gia súcall hat and no cattleĐầy những lời nói lớn nhưng thiếu hành động, sức mạnh hoặc nội dung; kiêu căngAustralian cattle dogGiống chó chăn gia súc được lai tạo ở Úc để kiểm soát gia súc; các giống bao gồm gót chân Queensland, gót chân màu xanh và gót chân màu đỏcattle carÔtô, thường là toa tàu hoặc xe sơ mi rơ moóc, dùng để vận chuyển gia súccattle fairSự kiện mà tại đó gia súc có thể được trưng bày, mua và báncattle callBuổi thử giọng được mở rộng rãi cho công chúng và do đó thu hút được một lượng lớn người nộp đơn, trong đó có nhiều người còn thiếu kinh nghiệm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha