Capital
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hãng hàng không Capital Airlinesdanh từ riêngThe Capital Airlines, which operated as a trunk carrier in the United States before merging with United Airlines in 1961.
- Tỉnh Thủ đôdanh từ riêngA governorate in northern Bahrain.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital citydanh từ | danh từ | Thành phố thủ đô |
| human capitaldanh từ | danh từ | Vốn nhân lực |
| state capitaldanh từ | danh từ | Thủ phủ |
| capital letterdanh từ | danh từ | Chữ hoa |
| capital murderdanh từ | danh từ | Hành vi giết người có tính chất đặc biệt |
| cultural capitaldanh từ | danh từ | Các tài sản xã hội của một người, chẳng hạn như trình độ học vấn, trí tuệ, phong cách ăn mặc hoặc lời nói, v.v. thúc đẩy sự di chuyển xã hội |
| capital punishmentdanh từ | danh từ | Tử hình |
| capital-intensivetính từ | tính từ | Cần một khoản chi tiêu tương đối lớn cho vốn, đặc biệt khi so sánh với chi tiêu cho lao động |
Họ từ (word family)
cùng gốc CapitalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpٱلْعَاصِمَةُl-ʕāṣimatu