Dịch

capitalize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết hoađộng từngoại động từ (transitive)In writing or editing, to write (something: either an entire word or text, or just the initial letter(s) thereof) in capital letters, in upper case.
  2. Góp vốn, huy động vốnđộng từngoại động từ (transitive)To contribute or acquire capital (money or other resources) for.
  3. Chuyển thành vốnđộng từngoại động từ (transitive)To convert into capital, i.e., to get cash or similar immediately fungible resources for some less fungible property or source of future income.
  4. Tính vào vốnđộng từngoại động từ (transitive)To treat as capital, not as an expense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitalizeNguyên thể (infinitive)
  2. capitalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. capitalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. capitalizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • capitalize sthviết hoa cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tận dụng
  1. nội động từ (intransitive)Tận dụng, trục lợiTo profit or to obtain an advantage.

Ví dụ

  • , .Trong tiếng Đức, tất cả danh từ đều được viết hoa.
  • .Để có bất kỳ hy vọng thành công nào, một doanh nghiệp mới phải được cấp vốn đầy đủ.
  • , , .Nếu chúng ta vay tiền bằng cách dùng doanh nghiệp làm tài sản thế chấp, hiệu quả sẽ là chuyển đổi thu nhập mười năm tới của chúng ta thành vốn, mang lại cho chúng ta tiền mặt ngay hôm nay để mua lại đối thủ cạnh tranh.

Nguồn gốc (etymology)

capital-ize

  1. từ tiếng Latinhcapitālis“of the head”

AI