Dịch

state capital

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ phủdanh từThe capital city of a state (national subdivision).
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem bang, thủ đô. (Thủ đô (“tiền bạc, của cải”) của một quốc gia (“chính thể”).)danh từUsed other than figuratively or idiomatically: see state, capital. (The capital (“money, wealth”) of a state (“polity”).)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. state capitalDạng gốc (base form)
  2. state capitalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

state capitalismdanh từHình thức chủ nghĩa tư bản trong đó các hoạt động thương mại vì lợi nhuận được thực hiện bởi nhà nước; hoặc bằng các cơ quan chính phủ được doanh nghiệp hóa, hoặc bằng quyền sở hữu hoặc kiểm soát các tổ chức tư nhân trên danh nghĩa
state capitalisttính từĐặc trưng hoặc ủng hộ chủ nghĩa tư bản nhà nước

Ví dụ

  • , , , .
  • , , , .
  • .

AI