Nghĩa chính
- Thủ phủdanh từThe capital city of a state (national subdivision).
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem bang, thủ đô. (Thủ đô (“tiền bạc, của cải”) của một quốc gia (“chính thể”).)danh từUsed other than figuratively or idiomatically: see state, capital. (The capital (“money, wealth”) of a state (“polity”).)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- state capitalDạng gốc (base form)
- state capitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| state capitalismdanh từ | danh từ | Hình thức chủ nghĩa tư bản trong đó các hoạt động thương mại vì lợi nhuận được thực hiện bởi nhà nước; hoặc bằng các cơ quan chính phủ được doanh nghiệp hóa, hoặc bằng quyền sở hữu hoặc kiểm soát các tổ chức tư nhân trên danh nghĩa |
| state capitalisttính từ | tính từ | Đặc trưng hoặc ủng hộ chủ nghĩa tư bản nhà nước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- , , , .
- .