Dịch

Cane

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CaneDạng gốc (base form)
  2. CanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sugar canedanh từCây mía
cane sugardanh từĐường mía
candy canedanh từLoại kẹo ăn được có hình cây gậy hoặc cây trượng, thường được tiêu thụ trong dịp Giáng sinh và thường có hương vị bạc hà
cane toaddanh từCóc mía
cane fudanh từMôn võ thuật hiện đại, ban đầu được thiết kế dành cho người cao tuổi, sử dụng gậy
cane itđộng từĐi rất nhanh
cane ratdanh từLoài gặm nhấm lớn thuộc chi Thryonomys, có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara
hill canedanh từLoài tre ngắn có nguồn gốc từ dãy núi Appalachian và Piedmont ở miền đông nam Hoa Kỳ, Arundinaria appalachiana

AI