Cane
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CaneDạng gốc (base form)
- CanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sugar canedanh từ | danh từ | Cây mía |
| cane sugardanh từ | danh từ | Đường mía |
| candy canedanh từ | danh từ | Loại kẹo ăn được có hình cây gậy hoặc cây trượng, thường được tiêu thụ trong dịp Giáng sinh và thường có hương vị bạc hà |
| cane toaddanh từ | danh từ | Cóc mía |
| cane fudanh từ | danh từ | Môn võ thuật hiện đại, ban đầu được thiết kế dành cho người cao tuổi, sử dụng gậy |
| cane itđộng từ | động từ | Đi rất nhanh |
| cane ratdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm lớn thuộc chi Thryonomys, có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara |
| hill canedanh từ | danh từ | Loài tre ngắn có nguồn gốc từ dãy núi Appalachian và Piedmont ở miền đông nam Hoa Kỳ, Arundinaria appalachiana |