Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cane sugar
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
eɪ
n
ˈ
ʃ
ʊ
ɡ
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đường mía
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Sugar obtained from the sugar cane (Saccharum officinarum).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cane sugar
Dạng gốc
(base form)
cane sugar
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
only
use
cane
sugar
.
The
confections
at
Honest
Chocolate
are
made
with
agave
nectar
,
rather
than
cane
sugar
,
and
have
a
very
high
percentage
of
cacao
...
something
customer
Jessica
Bonin
appreciates
.
AI
1
Đường mía
1
Đường mía
1
Đường mía