Dịch

sugar cane

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây míadanh từkhông đếm được (uncountable)A tropical grass of the genus Saccharum (especially the species Saccharum officinarum, including hybrids) having stout, fibrous, jointed stalks, the sap of which is a source of sugar.
  2. Cây kẹo, một loại kẹo ăn được có hình dạng một cây gậydanh từkhông đếm được (uncountable)A candy cane, an edible candy in the shape of a cane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sugar caneDạng gốc (base form)
  2. sugar canesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sugar cane batondanh từThân cây mía được luộc chín để ăn rồi gọt vỏ để lộ phần thịt xơ
sugar cane stalkdanh từĐồng nghĩa với sugar cane baton
sugar cane stickdanh từĐồng nghĩa với sugar cane baton
African sugar canedanh từCao lương hai màu
Chinese sugar canedanh từSaccharum sinense.chưa dịch
sugarcane grassy shoot diseasedanh từBệnh trên cây mía, liên quan đến mầm bệnh Candidatus Phytoplasma sacchari, dẫn đến sự phát triển của chồi và hình dạng giống như cỏ
sugarcane soldier flydanh từInopus rubriceps, một loại sâu hại mía ở Úc
African sugarcane borerdanh từEldana saccharina là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Femi , .
  • ?
  • ?

AI