Cab
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Cabernet Sauvignon winedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of Cabernet Sauvignon wine.
- Loại xoay trên không; một kiểu xoay frontside switchdanh từA type of aerial spin; a switch frontside rotation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CabDạng gốc (base form)
- CabsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call a cabđộng từ | động từ | Gọi taxi theo thói quen nâng tay |
| black cabdanh từ | danh từ | Chiếc taxi được cấp phép chính thức ở Luân Đôn, hiện nay đặc biệt là những chiếc do LTI hoặc Công ty xe điện Luân Đôn sản xuất |
| yellow cabdanh từ | danh từ | Chiếc taxi màu vàng, đặc biệt là những chiếc taxi được cấp phép chính thức ở Thành phố New York và một số khu vực pháp lý khác |
| day cabdanh từ | danh từ | Máy kéo không có giường ngủ |
| bike cabdanh từ | danh từ | Xe xích lô được dùng làm taxi |
| king cabdanh từ | danh từ | Là loại xe bán tải có 2 ghế nhỏ hơn phía sau hàng ghế trước |
| hack cabdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của hackney cab |
| cab unitdanh từ | danh từ | Đầu máy diesel hoặc đầu máy điện có thân rộng toàn bộ chiều dài |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ Cabernet Sauvignon
danh từ
- từ tiếng Tây Ban NhaCaballero
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ?” . ¶ . […] ; .