Dịch

Cab

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Cabernet Sauvignon winedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of Cabernet Sauvignon wine.
  2. Loại xoay trên không; một kiểu xoay frontside switchdanh từA type of aerial spin; a switch frontside rotation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CabDạng gốc (base form)
  2. CabsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

call a cabđộng từGọi taxi theo thói quen nâng tay
black cabdanh từChiếc taxi được cấp phép chính thức ở Luân Đôn, hiện nay đặc biệt là những chiếc do LTI hoặc Công ty xe điện Luân Đôn sản xuất
yellow cabdanh từChiếc taxi màu vàng, đặc biệt là những chiếc taxi được cấp phép chính thức ở Thành phố New York và một số khu vực pháp lý khác
day cabdanh từMáy kéo không có giường ngủ
bike cabdanh từXe xích lô được dùng làm taxi
king cabdanh từLà loại xe bán tải có 2 ghế nhỏ hơn phía sau hàng ghế trước
hack cabdanh từHợp chất cắt của hackney cab
cab unitdanh từĐầu máy diesel hoặc đầu máy điện có thân rộng toàn bộ chiều dài

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ Cabernet Sauvignon

danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban NhaCaballero

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ , ?” . . […] ; .

AI