CON
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giấy chứng nhận nhu cầudanh từInitialism of Certificate of Need.
- Điểm thể chấtdanh từInitialism of constitution point.
- Đảng Bảo thủdanh từ riêngAbbreviation of Conservative Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CONDạng gốc (base form)
- CONsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-condanh từ | danh từ | Cựu tù nhân |
| con artistdanh từ | danh từ | Kẻ lừa đảo |
| con gamedanh từ | danh từ | Trò lừa đảo |
| air-condanh từ | danh từ | Điều hòa không khí |
| long condanh từ | danh từ | Trò lừa đảo trong đó kẻ lừa đảo mất một khoảng thời gian dài (thường là vài tuần, vài tháng hoặc lâu hơn) để lừa gạt nạn nhân, trước tiên bằng cách dần dần lấy được lòng tin của họ |
| pro and conđộng từ | động từ | Tranh luận về ưu và nhược điểm của |
| -conhậu tố, danh từ | hậu tố, danh từ | Dùng để tạo thành tên của các quy ước |
| con-tiền tố | tiền tố | Đoàn kết: hợp nhất thành một bộ sưu tập được chỉ định bởi từ gốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha