COM
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khối tâmdanh từInitialism of centre of mass.
- Tâm động lượngdanh từInitialism of centre of momentum.
- Ủy ban mục vụdanh từInitialism of commission on ministry.
- Mô hình đối tượng thành phầndanh từ riêngInitialism of Component Object Model.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- COMDạng gốc (base form)
- COMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Com.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của comrade |
| com-tiền tố | tiền tố | Dạng của từ dùng trước b, m, p |
| the comdanh từ riêng | danh từ riêng | Mạng lưới xuyên quốc gia gồm các nhóm trực tuyến được kết nối với nhau, chủ yếu hoạt động trên Discord và Telegram, liên quan đến tội phạm mạng, tống tiền và bóc lột trẻ vị thành niên |
| dot comtrợ từ | trợ từ | Chốt đơn |
| sim-comdanh từ | danh từ | Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúc |
| com secdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của company secretary |
| nano-COMdanh từ | danh từ | Việc sử dụng một tập hợp con rất nhỏ của Mô hình đối tượng thành phần, tập trung hoàn toàn vào các khía cạnh Giao diện nhị phân ứng dụng (ABI) cho phép gọi hàm và phương thức trên các mô-đun được biên dịch độc lập |
| COM litedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nano-COM |
Họ từ (word family)
cùng gốc COMVí dụ
- .