Dịch

CAN

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mạng CANdanh từ riêngAbbreviation of Controller Area Network, ISO standards 11898, 11898-1, 11898-2, and its predecessor standards.
  2. Cộng đồng các Quốc gia Andesdanh từ riêngThe Andean Community of Nations.
  3. Xeri amoni nitratdanh từkhông đếm được (uncountable)ceric ammonium nitrate
  4. Mạng nội bộ khuôn viêndanh từđếm được (countable)Initialism of campus area network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CANDạng gốc (base form)
  2. CANsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

can busBus CAN
can controllerBộ điều khiển CAN
can'tđộng từKhông thể, không biết
can dothán từTôi có thể (và sẽ) làm điều đó
can itđộng từIm lặng; ngừng làm việc gì đó; kết thúc một cái gì đó
can toothán từBắt lại câu phủ định trước đó có chứa can't
can notđộng từDùng theo nghĩa đen, xem can, not
I can'tthán từChỉ ra rằng một người đang bị choáng ngợp bởi một tình huống, do nó cực kỳ vui nhộn, xúc động, bực bội, v.v

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Mạng CAN
  1. đếm được (countable)Abbreviation of controller area network.

AI