Dịch

can not

động từ (verb)
UK/kən ˈnɒt/US/kən ˈnɑt/

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem can, notđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see can, not.

Cụm từ (phrase)

can not abide someoneKhông thể chịu nổi ai
can not abide somethingKhông thể chịu nổi điều gì

Ví dụ

  • .Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết.
  • .Tôi không thể chịu được cái thứ âm nhạc ngớ ngẩn đó.
  • ' , can’t ?

AI