Nghĩa chính
- Im lặng; ngừng làm việc gì đó; kết thúc một cái gì đóđộng từTo shut up, to be quiet; to quit doing something; to put an end to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- can itNguyên thể (infinitive)
- cans itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- canned itQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- canning itPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can it be | Có thể nào là |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Có thể nói cách khác được không?
- , ! .
- ?