Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
can too
thán từ
(interjection)
UK
/
k
ə
n
ˈ
t
uː
/
US
/
k
ə
n
ˈ
t
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bắt lại câu phủ định trước đó có chứa can't
thán từ
Retorts a previous negative sentence containing can't.
Ví dụ
You
want
to
play
wiffleball
?
You
can't
even
hold
a
bat
!
Can
too
!
Tom
can
swim
and
I
can
,
too
.
If
Tom
can
do
it
,
I
can
too
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Bắt lại câu phủ định trước đó có chứa can't
1
Bắt lại câu phủ định trước đó có chứa can't
1
Bắt lại câu phủ định trước đó có chứa can't