CAB
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của Hội đồng Hàng không Dân dụngdanh từ riêngInitialism of Civil Aeronautics Board.
- Viết tắt của Văn phòng Tư vấn Công dândanh từ riêngInitialism of Citizens Advice Bureau.
- Viết tắt của Cục Tài sản Hình sựdanh từ riêngInitialism of Criminal Assets Bureau.
- Viết tắt của ép ngực, đường thở và hô hấp.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of chest compressions, airway and breathing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CABDạng gốc (base form)
- CABsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call a cabđộng từ | động từ | Gọi taxi theo thói quen nâng tay |
| black cabdanh từ | danh từ | Chiếc taxi được cấp phép chính thức ở Luân Đôn, hiện nay đặc biệt là những chiếc do LTI hoặc Công ty xe điện Luân Đôn sản xuất |
| yellow cabdanh từ | danh từ | Chiếc taxi màu vàng, đặc biệt là những chiếc taxi được cấp phép chính thức ở Thành phố New York và một số khu vực pháp lý khác |
| day cabdanh từ | danh từ | Máy kéo không có giường ngủ |
| bike cabdanh từ | danh từ | Xe xích lô được dùng làm taxi |
| king cabdanh từ | danh từ | Là loại xe bán tải có 2 ghế nhỏ hơn phía sau hàng ghế trước |
| hack cabdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của hackney cab |
| cab unitdanh từ | danh từ | Đầu máy diesel hoặc đầu máy điện có thân rộng toàn bộ chiều dài |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của Huy hiệu Hành động Chiến đấu
- Initialism of Combat Action Badge.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha