Burden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Burdendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Burdendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Cowley County, Kansas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BurdenDạng gốc (base form)
- BurdensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debt burdendanh từ | danh từ | Món nợ của một quốc gia hay một phân khu khi lớn đến mức khiến việc phục vụ nó trở nên khó khăn |
| burden of proofdanh từ | danh từ | Gánh nặng chứng minh |
| double burdendanh từ | danh từ | Khối lượng công việc kéo dài của một người làm việc hai ngày |
| burden of productiondanh từ | danh từ | Nghĩa vụ của một bên trong thủ tục tố tụng là đưa ra đủ bằng chứng liên quan đến việc khẳng định sự thật để người tìm hiểu sự thật xem xét vấn đề thay vì bác bỏ hoặc quyết định ngay lập tức; một phần gánh nặng chứng minh |
| beast of burdendanh từ | danh từ | Thú thồ hàng, súc vật kéo |
| burden basketdanh từ | danh từ | Giỏ được trang bị dây đeo hoặc dây đai để cho phép mang giỏ ở phía sau mà người mang không cần dùng tay |
| white man's burdendanh từ | danh từ | Trách nhiệm được cho là của người dân châu Âu trong việc quản lý và chăm sóc các thần dân thuộc địa của họ |
| burden of persuasiondanh từ | danh từ | Nghĩa vụ của một bên trong thủ tục pháp lý là thuyết phục người tìm hiểu sự thật quyết định thay cho bên đó về việc khẳng định sự thật; một phần của nghĩa vụ chứng minh, đôi khi được sử dụng một cách lỏng lẻo như từ đồng nghĩa với thuật ngữ đó |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Burden
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Erpeldange commune, Luxembourg (French spelling).
Họ từ (word family)
cùng gốc BurdenNgôn ngữ khác
Tiếng Trung