Dịch

Burden

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Burdendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Burdendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Cowley County, Kansas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BurdenDạng gốc (base form)
  2. BurdensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

debt burdendanh từMón nợ của một quốc gia hay một phân khu khi lớn đến mức khiến việc phục vụ nó trở nên khó khăn
burden of proofdanh từGánh nặng chứng minh
double burdendanh từKhối lượng công việc kéo dài của một người làm việc hai ngày
burden of productiondanh từNghĩa vụ của một bên trong thủ tục tố tụng là đưa ra đủ bằng chứng liên quan đến việc khẳng định sự thật để người tìm hiểu sự thật xem xét vấn đề thay vì bác bỏ hoặc quyết định ngay lập tức; một phần gánh nặng chứng minh
beast of burdendanh từThú thồ hàng, súc vật kéo
burden basketdanh từGiỏ được trang bị dây đeo hoặc dây đai để cho phép mang giỏ ở phía sau mà người mang không cần dùng tay
white man's burdendanh từTrách nhiệm được cho là của người dân châu Âu trong việc quản lý và chăm sóc các thần dân thuộc địa của họ
burden of persuasiondanh từNghĩa vụ của một bên trong thủ tục pháp lý là thuyết phục người tìm hiểu sự thật quyết định thay cho bên đó về việc khẳng định sự thật; một phần của nghĩa vụ chứng minh, đôi khi được sử dụng một cách lỏng lẻo như từ đồng nghĩa với thuật ngữ đó

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Burden
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Erpeldange commune, Luxembourg (French spelling).

AI