burdened
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nặng gánh, gánh nặng, bận tâmtính từencumbered by a literal or figurative burden; having too much to deal with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burdenedDạng gốc (base form)
- more burdenedSo sánh hơn (comparative)
- most burdenedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Khi khách hàng của tôi tự mô tả mình là con cừu đen trong gia đình, họ thường cảm thấy rất nặng gánh.
- .Họ gánh chịu thuế nặng nề.
- .Thời cổ đại, tất cả các vị vua đều bắt nhân dân gánh chịu thuế nặng nề.