Dịch

burdened

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nặng gánh, gánh nặng, bận tâmtính từencumbered by a literal or figurative burden; having too much to deal with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burdenedDạng gốc (base form)
  2. more burdenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most burdenedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Khi khách hàng của tôi tự mô tả mình là con cừu đen trong gia đình, họ thường cảm thấy rất nặng gánh.
  • .Họ gánh chịu thuế nặng nề.
  • .Thời cổ đại, tất cả các vị vua đều bắt nhân dân gánh chịu thuế nặng nề.

AI