Broker
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrokerDạng gốc (base form)
- BrokersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insurance brokerdanh từ | danh từ | Môi giới bảo hiểm |
| marriage brokerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với matchmaker |
| suit brokerdanh từ | danh từ | Người thực hiện giao dịch để có được các vụ kiện của người khởi kiện tại tòa án |
| body brokerdanh từ | danh từ | Công ty hoặc một cá nhân mua bán tử thi hoặc các bộ phận cơ thể người |
| data brokerdanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc công ty chuyên thu thập dữ liệu cá nhân, chủ yếu từ hồ sơ công khai nhưng đôi khi có nguồn riêng tư và bán hoặc cấp phép thông tin đó cho bên thứ ba cho nhiều mục đích sử dụng, thường bao gồm quảng cáo hoặc tiếp thị |
| power brokerdanh từ | danh từ | Người hoặc một nhóm có khả năng ảnh hưởng đến các quyết định quan trọng, đặc biệt là trong chính sách công, chính trị và kinh doanh |
| sworn brokerdanh từ | danh từ | Nhà môi giới ở London đã thề trước tòa án của những người thợ làm thịt để duy trì sự trung thực trong giao dịch |
| floor brokerdanh từ | danh từ | Thành viên độc lập của một sàn giao dịch có thể đóng vai trò là nhà môi giới cho các thành viên khác bị quá tải với đơn đặt hàng, với tư cách là đại lý trên sàn của sàn giao dịch |