Dịch

body broker

danh từ (noun)
UK/ˈbɒd.iː ˈbɹəʊkə/US/ˈbɑ.di ˈbɹoʊkɚ/

Nghĩa chính

  1. Công ty hoặc một cá nhân mua bán tử thi hoặc các bộ phận cơ thể ngườidanh từA firm or an individual that buys and sells cadavers or human body parts.
  2. Công ty hoặc một cá nhân tìm kiếm lợi ích tài chính bằng cách bóc lột một người dễ bị tổn thương đang tìm cách điều trị chứng nghiệndanh từA firm or an individual who seeks financial gain by exploiting a vulnerable person who is seeking treatment for addiction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. body brokerDạng gốc (base form)
  2. body brokersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

body brokeringdanh từViệc mua hoặc bán xác chết hoặc các bộ phận cơ thể con người

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI